Dar es Salaam

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ đô thành phố cảng lớn nhất của Tanzania trên Ấn Độ Dương: "Dar es Salaam" tên riêng của một thành phố, từng thủ đô hành chính hiện thành phố lớn nhất, trung tâm kinh tế cảng biển chính của Tanzania.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dar es Salaam is a major economic hub in East Africa. (Dar es Salaam một trung tâm kinh tế lớnĐông Phi.)
    • The ship arrived at the port of Dar es Salaam. (Con tàu đã cập cảng Dar es Salaam.)
    • Many international flights land at Dar es Salaam's airport. (Nhiều chuyến bay quốc tế hạ cánh tại sân bay của Dar es Salaam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Greater Dar es Salaam": Vùng đô thị Dar es Salaam, bao gồm thành phố chính các khu vực ngoại ô xung quanh.
    • The population of Greater Dar es Salaam continues to grow rapidly. (Dân số của Vùng đô thị Dar es Salaam tiếp tục tăng trưởng nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể từ vựng trực tiếp. Đây một danh từ riêng, tên địa danh.
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố cảng Tanzania: Cách mô tả chức năng vị trí của Dar es Salaam.
  • Cựu thủ đô Tanzania: Nhắc đến vai trò lịch sử của thành phố (thủ đô cho đến năm 1996).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ riêng, không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. Đây một danh từ riêng, tên địa danh.
Noun
  1. thủ đô thành phố cảng lớn nhất của Tanzania trên Ấn Độ Dương

Từ đồng nghĩa